Cao su chống va đập cửa
Từ: mệ, duệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ mệ, duệ:
Pinyin: mei4, yi4;
Việt bính: mai6
1. [判袂] phán duệ 2. [分袂] phân duệ 3. [分首判袂] phân thủ phán duệ;
袂 mệ, duệ
Nghĩa Trung Việt của từ 袂
(Danh) Tay áo.◎Như: phân mệ 分袂 chia tay.
§ Ta quen đọc là duệ.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Thanh Đàm thôi biệt duệ 清潭催別袂 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 清池汎舟南下) Giục giã chia tay ở Thanh Đàm.
(Danh) Mượn chỉ áo.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phụng Thư, Bình Nhi đẳng đô mang dữ Thám Xuân lí quần chỉnh mệ, khẩu nội hát trứ Vương Thiện Bảo gia đích thuyết... 鳳姐, 平兒等都忙與探春理裙整袂, 口內喝着王善保家的說... (Đệ thất thập tứ hồi) Phượng Thư, Bình Nhi vội sửa lại xiêm áo cho Thám Xuân, miệng vừa la mắng vợ Vương Thiện Bảo...
khuyết, như "biệt khuyết (dứt áo ra đi)" (gdhn)
quyết, như "quyết (tay áo): phân quyết (li biệt)" (gdhn)
Nghĩa của 袂 trong tiếng Trung hiện đại:
[mèi]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: DUỆ
ống tay áo; tay áo。袖子。
分袂(分别)。
chia tay.
联袂而往。
kéo tay áo nhau cùng đi.
Số nét: 10
Hán Việt: DUỆ
ống tay áo; tay áo。袖子。
分袂(分别)。
chia tay.
联袂而往。
kéo tay áo nhau cùng đi.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: duệ
| duệ | 叡: | duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng) |
| duệ | 抴: | tha duệ (kéo lôi); duệ thằng câu (dây câu mang nhiều lưỡi) |
| duệ | 拽: | sinh lạp ngạnh duệ (bị người ép lôi đi) |
| duệ | 𢶀: | sinh lạp ngạnh duệ (bị người ép lôi đi) |
| duệ | 曳: | tha duệ (kéo lôi); duệ thằng câu (dây câu mang nhiều lưỡi) |
| duệ | 泄: | |
| duệ | 㹭: | lâm duệ (mèo rừng tai dài) |
| duệ | 睿: | duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng) |
| duệ | 裔: | hậu duệ |
| duệ | 鋭: | duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu) |
| duệ | 锐: | duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu) |

Tìm hình ảnh cho: mệ, duệ Tìm thêm nội dung cho: mệ, duệ
